Tản mạn về tháng 3 tại Nhật (日本における3月)

Tháng 3 và lời nối dối của ai
 
Tự tháng 3 đã mang nỗi buồn man mác của những cuộc chia li
Nhưng cũng chính tháng 3 đem lại niềm hi vọng cho những cuộc gặp gỡ mới
 
Tháng 3 tháng của hi vọng và sự khởi đầu
…..

Tháng 3, tháng ranh giới giữa mùa đông và mùa xuân.

Thời tiết dần ấm lên, hoa mơ cuối tháng 2 kéo dài qua đầu tháng 3, và cuối tháng 3 hoa anh đào sẽ nở ( mọi năm là vậy nhưng theo dự báo thì năm nay hoa đào nở sớm)

Cây cối cũng bắt đầu đâm chồi nẩy lộc.

Tháng 3, tháng của sự chia li và sự bắt đầu

Năm học, năm tài khoá của Nhật sẽ kết thúc vào tháng 3

Có nghĩa là sẽ có những cuộc chia tay thời học sinh để bước vào đời sinh viên

Cũng sẽ có những cuộc chia tay để bắt đầu cuộc đời của 1 người trưởng thành 社会人

Còn đối với những công ty, mọi người sẽ bận rộn báo cáo kết toán, báo cáo kế hoạch cuối năm tài khoá. Và lập kế hoạch cho năm tài khoá tiếp theo để bắt đầu vào tháng 4.

Đôi khi sự chia li cũng là tiền đề cho sự bắt đầu

Hoặc đơn thuần với các bạn du học sinh, tháng 3 là mùa nghỉ xuân. Mùa có thể CÀY để kiếm thêm

Tháng 3 năm nay với Miiko cũng rất đặc biệt.

Vừa thích nghi lại với cuộc sống Nhật, vừa là sự khởi đầu mới

Nước Nhật đối với mình không xa lạ, nhưng ở từng mốc thời gian, con người ta đều có nhũng trăn trở, những điều mới cần trải nghiệm.

Với Miiko

Tháng 3, tháng để tìm việc ( 就活)

Tháng 3, tháng của sự khởi đầu

Tháng 3, tháng của hi vọng

……….20200104_144648

Nhân nói về tháng 3, Miiko cũng liệt kê 1 vài từ vựng- cách dịch liên quan đến tháng 3 để các bạn học tiếng Nhật tham khảo nhen

*** Từ vựng- cách dịch dạo:

日本では年度替り(主に会計年度や学年)の時期として有名である。

Là thời điểm thay đổi niên độ(年度替り ) ( chủ yếu là năm tài khoá (会計年度) và niên khoá (学年))

月を通して卒業式や送別会が行われ、出会いと別れの時期でもある。また、春休みに該当する当月末には、人事異動が行われたり、多くの学校・会社・官公庁などが引越しや移行作業、新生活の始まりなどで忙しくなる。

Là tháng của lễ tốt nghiệp (卒業式),  tiệc chia tay (送別会)và cũng là thời điểm của sự chia li(別れ) và sự bắt đầu (出会い).  Ngoài ra, cuối tháng 3 là thời điểm nghỉ xuân sẽ có việc thuyên chuyển công tác (人事異動), nhiều trường học, công ty, cơ quan chức năng sẽ bận rộn chuyển nhà hay chuyển công tác để bắt đầu cho KHỞ ĐẦU MỚI (新生活の始まり)

** Tên khác của tháng 3 (異名)

かげつ(花月)、きしゅん(季春)、くれのはる(晩春)、けんしんづき(建辰月)、さくらづき(桜月)、さはなさきつき(早花咲月)、さんげつ(蚕月)、しゅくげつ(宿月)、とうげつ(桃月)、はなみづき(花見月)、はるをしみつき(春惜月)、ばんしゅん(晩春)、ひいなつき(雛月)、やよい(弥生)、ゆめみづき(夢見月)

*** Các sự kiện- lễ hội tháng 3 (3月の年中行事) 

  • 3/3: Hinamatsuri(ひな祭り) – lễ hội bé gái
  • 8/3: 国際婦人デー – quốc tế phụ nữ
  • 14/3: ホワイトデー – Valetine trắng
  • 春分日 (khoảng 21/ 3)- Ngày xuân phân

※ Tham khảo:

https://ja.wikipedia.org/wiki/3%E6%9C%88

Miiko

01.03.2020

Đăng bởi miikochan88888

Mùa hoa rơi em một mình đứng đó Nén đau thương chết lặng nhớ về anh

Gửi phản hồi

%d bloggers like this: