10 cách nói khác của 考える

Đây là một bài trong loạt bài mới về từ vựng của mình.

Người phiên dịch cần biết rất nhiều kiến thức, trong đó có kiến thức ngôn ngữ gồm từ vựng + ngữ pháp + đọc hiểu. Loạt bài về từ vựng này hi vọng sẽ giúp bạn biết thêm nhiều cách nói, cách dùng từ khác

Nguồn: Sách 大人の語彙ノート

1/ 検討する(けんとうする)

よく調べること/ Điều tra kĩ

VD: 検討させていただきます。

2/ 考慮・熟慮する

  1. 考慮する(こうりょする)

様々な要素を合わせて、考えること、ある特定の要素を検討に含めること

Tham khảo nhiều yếu tố, suy nghĩ một điều gì đó, tham khảo những yếu tố đặc trưng

VD: 皆様の予定や意見を考慮した上で、決めます。

2. 熟慮する(じゅくりょする)

よく考える: suy nghĩ kĩ

VD: 熟慮の上、イベントの開催は見送ることにした。

3/ 判断する(はんだんする)

理論的・直感的に考えて決めること/ Việc suy nghĩ theo lí luận, trực giác để quyết định

VD: 適切な判断を下す

4/ 考察・省察する

  1. 考察する(こうさつする)

よく調べ、道理を考えて物事を明らかにすること/ Điều tra kĩ và suy nghĩ đường đi để làm rõ sự việc

VD: この案件についてはさまざまな場面から考察する必要があります。

2. 省察する (しょうさつ/ せいさつ)

反省して、よしあしを考えることです。/ Việc hối lỗi và nghĩ đúng sai

VD: 自分自身の行動を省察する

5/ 企画する(きかくする)

アイデアの内容だけでなく、その実現のためのプランを含みます。

Không chỉ riêng nội dung ý kiến, mà còn gồm cả kế hoạch để thực hiện

VD: 新プロジェクトの企画を提案する

6/ 構想する(こうそうする)

考えを組み立て、まとめること/ Việc sắp xếp và tổng hợp suy nghĩ

VD: 山田さんは独自の構想を持っています。

7/ 知恵・頭を絞る

  1. 知恵を絞る(ちえをしぼる)

あれこれ考えて、最善の方法を見出そうと努力すること/ Việc cố gắng nghĩ ra cách này cách nọ để tìm ra phương pháp cải tiến

VD: 新しい企画を実施するために、全社で徹夜をして無い知恵を絞って考えました。

2. 頭を絞る(あたまをしぼる)

できる限り頭を働かせて、考えること。/ Việc vắt óc trong khả năng có thể

VD: いくら頭を絞っても、この謎は解けない

8/ 推測する(すいそくする)

事実や状況に基づく想像によって判断すること/ Việc đánh giá sự thật và tình hình theo tưởng tượng

VD: 上半期の予算は、下記のように推測されます。/ Dự toán quí 1 được dự toán như sau

9/ 想定する(そうていする)

仮にある条件を考え、定めることを指します。/ Suy nghĩ điều kiện giả định, chỉ ra chuyện được qui định

VD: この想定を証明するため、色々な資料を参考しました。

10/ 沈思黙考する(ちんしもっこう):

黙って深く物事を考えること/ Việc tĩnh lặng để suy nghĩ sự việc

VD:時間をかけて 沈思黙考した作文は先生に評価してくれました。

Vừa rồi là phần chia sẻ về 10 cách nói khác của chữ 考える. Chúc các bạn có thêm nhiều vốn từ vựng để nhen.

Miikochan

Đăng bởi miikochan88888

Mùa hoa rơi em một mình đứng đó Nén đau thương chết lặng nhớ về anh